Welcome !

++ CHÀO MỪNG QUÍ VỊ GHÉ THĂM TRANG WEB CỦA MINH PHÚC ++ MONG QUÍ VỊ ĐÓNG GÓP Ý KIẾN ĐỂ TRANG WEB NGÀY CÀNG PHÁT TRIỂN ++ CHÚC QUÍ VỊ LUÔN HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT

TIME

Tài nguyên dạy học

Liên kết Website

Từ điển Anh - Việt

Dictionary:
Enter word:
© Cftanhiep Groups 2009

TIME

Xả stress & he...he...he...

XEM NGAY!

Đồng hồ

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đoàn Minh Phúc)

Điều tra ý kiến

Theo bạn nghề dạy học
Rất vất vả
Vất vả
Bình thường
Nhàn hạ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Images_45.jpg Diendanhaiduongcom190722.jpg Baner_Tet_1.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Be2.swf DSC04653.jpg DSC04649.jpg Pron_chart_vector_BritishCouncil1.swf THUKHAI_TRUONG.swf Ymngannam.swf Buon_bac_ban_dau.swf 025Duong_ve_hai_thon__Thu_hien.mp3 Desktop1.swf Chuc_tet_tan_mao.swf Loi_chuc_dau_xuan.swf Thiep_Tet.jpg IMG_0243.jpg IMG_0245.jpg Flash_Nhu_canh_vac_bay.swf 816.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Đặt làm trang chủ

    liên kết violet bắc kạn

    useful websites for english teacher

    Chào mừng quý vị đến với website của Đoàn Minh Phúc

    Chào mừng quí vị đến với website của Đoàn Minh Phúc. Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái. Xem trang web tốt nhất với trình duyệt Firefox hoăc Google Chrome.

    Đảo ngữ câu điều kiện (The inversion of conditionalsentences)

    Trong tiếng anh đảo ngữ thường được sử dụng với mệnh đề nhấn mạnh thường gặp dạng đảo trạng từ lên đầu câu Eg: She never eats out ==> Never does she eat out I) Đảo từ với câu điều kiên 1. Đảo từ với câu điều kiện loại 1 a) Câu điều kiện loại 1 có sử dụng “ should” thay hiện tại không xác định chỉ khả năng xáy ra ít hơn ở tương lai. Đảo “should” lên đầu câu thay “If” Eg: If it should rain tonight,...

    Các thì hiện tại mang ý nghĩa tuơng lai

    A. Thì hiện tại tiếp diễn (present continuous - I am doing) mang nghĩa tương lai This is Tom’s diary for next week: Đây là lịch làm việc của Tom cho tuần tới. He is playing tennis on Monday afternoon. Anh ấy sẽ chơi quần vợt vào chiều thứ hai. He is going to the dentist on Tuesday morning. Anh ấy sẽ đi nha sĩ vào sáng thứ ba. He is having dinner with Ann on Friday. Anh ấy sẽ dùng bữa tối với Ann vào thứ sáu. Trong các...

    CONDITIONAL SENTENCES

    CONDITIONAL SENTENCES I.Các loại câu điều kiện Type Forms Usage 0 If + S + V(s,es), S+ V(s,es)/câu mệnh lệnh 1 If + S + V(s,es), S + Will/Can/shall...... + Vo Đk có thể xảy ra ở hiẹn tại ỏ tương lai 2 If + S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ Vo Đk không có thật ở hiện tại 3 If + S + Had +...

    Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

    Nguyên tắc chung: Chủ ngữ số ít thì hòa hợp với động từ số ít, chủ ngữ số nhiều thì hợp với động từ số nhiều. Tuy nhiên, đôi khi chủ ngữ còn hòa hợp với động từ tùy theo ý tưởng diễn đạt hoặc danh từ/đại từ đứng trước theo các quy tắc sau: QUY TẮC I: Hai danh từ/đại từ số ít, nối liền bởi “and” thì phải theo sau bởi 1 động từ số nhiều: - She and I are friends. - Linh and...

    Word stress and Pronunciation

    I. Stress : Thế nào là trọng âm từ? Trọng âm từ là lực phát âm được nhấn vào một âm tiết nhất định trong một từ. Khi ta đọc đến âm tiết này thì lực phát âm sẽ mạnh hơn khi phát âm các âm tiết khác. Để làm dạng bài tập này trước tiên các em phải nhớ rằng trọng âm chỉ rơi vào những âm tiết mạnh tức là những âm tiết có chứa nguyên âm mạnh, nguyên âm đôi hoặc nguyên âm dài. Sau đây...

    Modal Perfect và cách dùng

    1. Could, may, might + have + P2 = có lẽ đã - Diễn đạt một điều gì đó có thể đã xảy ra hoặc có thể đúng ở quá khứ song người nói không dám chắc. VD: He could have forgotten the ticket for the concert last night. (Tối qua, anh ấy có lẽ đã để quên vé cho buổi hòa nhạc.) I didn’t hear the telephone ring, I might have been sleeping at that time. (Tôi đã không nghe thấy chương điện thoại, lúc đó có lẽ...

    Các loại mệnh đề

    1. Mệnh đề độc lập (independent clauses) • Định nghĩa: mệnh đề độc lập là mệnh đề mà ý nghĩa của nó không phụ thuộc vào một mệnh đề khác trong cùng một câu. Trong một câu, có thể có hai hoặc nhiều mệnh đề độc lập. Chúng được nối với nhau bằng liên từ kết hợp (coordinating conjunction). Ví dụ: The country life is quite and the air here is fresh and pure. Câu này có 2 mệnh đề độc lập "The country life is quite" và "the air...

    Verbs Followed by Nouns + Infinitives

    = verb followed by a gerund OR a noun + an infinitive = verb followed by a gerund OR an infinitive with a difference in meaning " List 1: Verb + Required Noun + Infinitive " advise [] I advised them to see a doctor. allow [] Ireland doesn't allow people to smoke in bars. cause He caused her to make a mistake. convince Ned convinced me to quit my job. enable Financial aid enabled the students to pay such expensive tuition fees. encourage [] He encourages...

    Verbs Followed by Infinitives

    = verb followed by an infinitive OR an optional noun + an infinitive = verb followed by a gerund OR an infinitive with a difference in meaning = verb followed by a gerund OR an infinitive with little difference in meaning agree Tom agreed to help me. appear His health appeared to be better. arrange Naomi arranged to stay with her cousin in Miami. ask [] She asked to leave. begin [] He began to talk. can't bear [] He can't bear to be...

    Verbs Followed by Gerunds

    = verb followed by a gerund OR a noun + an infinitive = verb followed by a gerund OR an infinitive with a difference in meaning = verb followed by a gerund OR an infinitive with little difference in meaning admit He admitted cheating on the test. advise [] The doctor generally advised drinking low-fat milk. allow [] Ireland doesn't allow smoking in bars. anticipate I anticipated arriving late. appreciate I appreciated her helping me. avoid He avoided talking to her. begin [] I...

    Verbs Followed by Either Gerunds OR Nouns + Infinitives

    advise I advised seeing a doctor. I advised them to see a doctor. allow Ireland doesn't allow smoking in bars. Ireland doesn't allow people to smoke in bars. encourage He encourages eating healthy foods. He encourages his patients to eat healthy foods. permit California doesn't permit fishing without a fishing license. California doesn't permit people to fish without a fishing license. require The certificate requires completing two courses. The certificate requires students to complete two courses. urge They urge recycling bottles and paper. They urge citizens to recycle bottles...

    Conjunctions

    " Definition " Some words are satisfied spending an evening at home, alone, eating ice-cream right out of the box, watching Seinfeld re-runs on TV, or reading a good book. Others aren't happy unless they're out on the town, mixing it up with other words; they're joiners and they just can't help themselves. A conjunction is a joiner, a word that connects (conjoins) parts of a sentence. " Coordinating Conjunctions " The simple, little conjunctions are called coordinating conjunctions (you can click on the words to see specific descriptions of each one): ...

    Conditional

    1. The Zero Conditional (Type 0) The zero conditional is a structure used for talking about general truths, or scientific facts -- things which always happen under certain conditions. A zero conditional sentence consists of two clauses, an "if" clause and a main clause (note that most zero conditional sentences will mean the same thing if "when" is used instead of "if"). For example: If the "if" clause comes first, a comma is usually used. If the "if" clause comes second, there is no need for a comma. The...

    Mixed Conditionals

    Unreal conditionals (type II + III) sometimes can be mixed, that is, the time of the if clause is different from the one of the main clause. " Past --> Present " If I had taken an aspirin, I wouldn't have a headache now. " Past --> Future " If I had known that you are going to come by tomorrow, I would be in then. " Present --> Past " If she had enough money, she could have done this trip to Hawaii. " Present --> Future " If I were you,...

    Reported Speech

    " Introduction " When reporting what someone said, we have to pay careful attention to our verb tenses. Generally, reported speech is introduced by the verb say (Other reporting verbs include tell, mention, inform). The verb is used in the past tense, said, which indicates that something was spoken in the past. For example: “she said”, “he said”, “they said” The main verb in the reported speech sentence is also in the past tense. In a sentence where the main verb is already in the past tense, then the verb changes to...

    Phó từ (Adverbs)

    Bài viết dưới đây sẽ giới thiệu cho các bạn tổng quan về Phó từ (hay còn được gọi là Trạng từ) và cách thành lập chúng. I. Tổng quan về phó từ (trạng từ) Phó từ là từ bổ sung thông tin về thời gian, nơi chốn, mức độ, cách thức... cho một động từ, một tính từ, một cụm từ hoặc một phó từ khác. 1. Phó từ chỉ cách thức (Adverbs of manner): Slowly (chậm chạp), quickly (một cách nhanh nhẹn), joyfully (một cách vui vẻ), sadly...

    Phân biệt Happen/ Occur và Take place

    Ba từ Happen/Occur/Take place có nghĩa gần giống nhau nhưng được sử dụng theo những sắc thái khác nhau. Các bạn đã biết cách phân biệt ba từ này chưa? hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây nhé. 1. Happen Trong 3 từ trên thì Happen là từ thông dụng nhất. Người ta sử dụng Happen cho những việc xảy ra tình cờ, không có hoạch định trước. Ví dụ: - Be sure to remember me to Lan if you happen to see her in Da Lat. ( Nếu...

    Cách sử dụng các trạng từ liên kết

    Trạng từ liên kết là những trạng từ dùng để nối những ý tưởng, những mệnh đề trong một đoạn văn. Có rất nhiều trạng từ liên kết trong tiếng Anh, có những trạng từ thường được sử dụng trong các văn bản có tính chất trang trọng, một số trạng từ khác thì được sử dụng trong văn nói, ít trang trọng hơn. Dưới đây là một vài trạng từ liên kết thường gặp: Yet / but still: Hai trạng từ này được dùng để nối những ý...

    Lịch làm việc

    Xem ngày tốt,xấu

    ++ CẢM ƠN QUÍ VỊ ĐÃ GHÉ THĂM TRANG WEB CỦA TÔI ++ HẸN GẶP LẠI ++ ĐOÀN MINH PHÚC - TRƯỜNG THPT CHỢ MỚI - EMAIL: minhphucpl@gmail.com /p08tn@yahoo.com - WEBSITE:http://violet.vn/minhphucpl++