Welcome !

++ CHÀO MỪNG QUÍ VỊ GHÉ THĂM TRANG WEB CỦA MINH PHÚC ++ MONG QUÍ VỊ ĐÓNG GÓP Ý KIẾN ĐỂ TRANG WEB NGÀY CÀNG PHÁT TRIỂN ++ CHÚC QUÍ VỊ LUÔN HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT

TIME

Tài nguyên dạy học

Liên kết Website

Từ điển Anh - Việt

Dictionary:
Enter word:
© Cftanhiep Groups 2009

TIME

Xả stress & he...he...he...

XEM NGAY!

Đồng hồ

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đoàn Minh Phúc)

Điều tra ý kiến

Theo bạn nghề dạy học
Rất vất vả
Vất vả
Bình thường
Nhàn hạ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Images_45.jpg Diendanhaiduongcom190722.jpg Baner_Tet_1.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Be2.swf DSC04653.jpg DSC04649.jpg Pron_chart_vector_BritishCouncil1.swf THUKHAI_TRUONG.swf Ymngannam.swf Buon_bac_ban_dau.swf 025Duong_ve_hai_thon__Thu_hien.mp3 Desktop1.swf Chuc_tet_tan_mao.swf Loi_chuc_dau_xuan.swf Thiep_Tet.jpg IMG_0243.jpg IMG_0245.jpg Flash_Nhu_canh_vac_bay.swf 816.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Đặt làm trang chủ

    liên kết violet bắc kạn

    useful websites for english teacher

    Chào mừng quý vị đến với website của Đoàn Minh Phúc

    Chào mừng quí vị đến với website của Đoàn Minh Phúc. Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái. Xem trang web tốt nhất với trình duyệt Firefox hoăc Google Chrome.

    Thành tích

    FCE practise tests
    " Cambridge English: First ( FCE) " Difficulty level: /Upper Intermediate The First Certificate in English is the most important of the exams. What is the FCE test like? The test has five sections: *Reading - 60 minutes 1. Read a text and answer multiple choice questions 2. Article with sentences missing New! 3. 4 texts with matching questions New! *Writing - 2 essays, 80 minutes - *Use of English - 45 minutes - 1. multiple choice cloze - 2. open cloze - passage...

    Chia sẻ kinh nghiệm

    What is deductive-inductive method of teaching?
    Deductive teaching is a more traditional form of teaching. In deductive teaching you typically provide information (lecture), share specific examples of the concept or skill being taught, then, allow students to practice the skill being taught. This is a more teacher-centered model of teaching that is rule driven. Some of the positives of this method are that it is time saving and gets to the point of the lesson easily. Inductive teaching is a constructivist model of teaching that is more student-centered. In inductive teaching first provide examples, then...

    Tenses

    12 tenses in English
    I. Thời hiện tại đơn: v Thời hiện tại được dùng để diễn tả: a. Việc hiện có, hiện xảy ra Ví dụ: I understand this matter now. This book belongs to her. b. Sự hiển nhiên lúc nào cũng thật/chân lý Ví dụ: The sun rises in the east and sets in the west. The earth goes around the sun. c. Một tập quán hay đặc tính, một thoi quen ,một hành động lặp...

    Nouns

    Countables and uncountables
    " Countable nouns: " Most of the nouns are countable. You can combine them with numbers, e.g one, two or three. Here is an example: one pencil two pencils three pencils etc. ------------------------- " Uncountable nouns: " These nouns can't be combined with numbers. Here is an example: water If you want to express a quantity, you have to use a special phrase e.g. a glass of water. NOTE: Some nouns can be either countable or uncountable. We recommend to use a good dictionary. Here is an example, too. hair - hairs You've got...

    Verbs

    5136598 Động từ và các vấn đề liên quan đến chia động từ
    Động từ trong tiếng Anh chia làm 3 thời chính: Quá khứ (Past) Hiện tại (Present) Tương lai (Future) Mỗi thời chính lại chia thành nhiều thời nhỏ để diễn đạt tính chính xác của hành động. ucwords(" 3.1.1 Simple Present (thời hiện tại thường) ") Dùng để diễn đạt một hành động mang tính thường xuyên (regular action), theo thói quen (habitual action) hoặc hành động lặp đi lặp lại có tính qui luật. I walk to school every day. ...

    Pronouns

    Đại từ và các vấn đề liên quan đến đại từ
    Đại từ được chia làm 5 loại với các chức năng sử dụng khác nhau, bao gồm: " 1.Subject pronoun (Đại từ nhân xưng chủ ngữ) " I You He She It We You They Đại từ nhân xưng chủ ngữ (còn gọi là đại từ nhân xưng) thường đứng ở vị trí chủ ngữ trong câu hoặc đứng sau động từ be, đằng sau các phó từ so sánh như than, as, that... I am going to the store. We have lived here for twenty...

    Adverbs

    Phó từ (Adverbs)
    Bài viết dưới đây sẽ giới thiệu cho các bạn tổng quan về Phó từ (hay còn được gọi là Trạng từ) và cách thành lập chúng. I. Tổng quan về phó từ (trạng từ) Phó từ là từ bổ sung thông tin về thời gian, nơi chốn, mức độ, cách thức... cho một động từ, một tính từ, một cụm từ hoặc một phó từ khác. 1. Phó từ chỉ cách thức (Adverbs of manner): Slowly (chậm chạp), quickly (một cách nhanh nhẹn), joyfully (một cách vui vẻ), sadly...

    Lịch làm việc

    Xem ngày tốt,xấu

    ++ CẢM ƠN QUÍ VỊ ĐÃ GHÉ THĂM TRANG WEB CỦA TÔI ++ HẸN GẶP LẠI ++ ĐOÀN MINH PHÚC - TRƯỜNG THPT CHỢ MỚI - EMAIL: minhphucpl@gmail.com /p08tn@yahoo.com - WEBSITE:http://violet.vn/minhphucpl++